Перевод: со всех языков на все языки

со всех языков на все языки

took up

  • 1 took

    [ toek] verleden tijd
    → take take/

    English-Dutch dictionary > took

  • 2 took

    took [tʊk]
    * * *
    [tʊk]
    prét take 2., 3.

    English-French dictionary > took

  • 3 took

    took см. также take

    Персональный Сократ > took

  • 4 took

    Big English-French dictionary > took

  • 5 took

    took [tʊk] pt of take

    Un panorama unique de l'anglais et du français > took

  • 6 took

    брать; требоваться
    Синонимический ряд:
    1. acted (verb) acted; behaved; functioned; operated; performed; reacted; worked or wrought
    2. admitted (verb) admitted; received; took in
    3. apprehended (verb) accepted; apprehended; compassed; comprehended; followed; made out; saw; tumbled to; twigged
    4. appropriated (verb) annexed; appropriated; arrogated; confiscated; expropriated; preempted; sequestered
    5. asked (verb) asked; call for; called for; craved; demanded; entailed; involved; necessitated; required
    6. assumed (verb) assumed; commandeered; pre-empted; struck; usurped
    7. ate (verb) ate; consumed; devoured; fed on; partook of
    8. attracted (verb) allured; attracted; bewitched; captivated; charmed; derived; drew; enchanted; fascinated; magnetized; wiled
    9. bore (verb) abided; abode or abided; bore; brooked; digested; downed; endured; ingested; lumped; stomached; stood; stuck out; suffered; supported; sustained; swallowed; sweat out or sweated out; tolerated; went
    10. bought (verb) bought; purchased
    11. brought (verb) brought; carried; conveyed; fetched
    12. caught (verb) bagged; captured; caught; collared; nailed; overhauled; overtook; secured
    13. cheated (verb) beat; bilked; cheated; chiseled or chiselled; cozened; defrauded; did; flimflammed; gulled; gypped; mulcted; overreached; reamed; swindled; victimised
    14. chose (verb) chose; culled; elected; marked; opted for; picked; picked out; preferred; selected; singled out
    15. clasped (verb) clasped; grasped; gripped
    16. deducted (verb) deducted; discounted; drew back; knocked off; subtracted; take off; took away; took off; took out
    17. got (verb) came down with; contracted; developed; gained; got; netted; sickened; sickened of; sickened with; won
    18. read (verb) construed; interpreted; read
    19. seized (verb) clutched; grabbed; grappled; nabbed; seized; snatched
    20. surprised (verb) boarded; hit on; surprised
    21. treated (verb) dealt with; handled; played; served; treated; used
    22. understood (verb) believed; conceived; expected; gathered; imagined; supposed; suspected; thought; understood

    English-Russian base dictionary > took

  • 7 Took

    Dictionary of names translation of 'Lord of the Rings Tolkien > Took

  • 8 took

    English-Russian big medical dictionary > took

  • 9 took up

    English-Russian big medical dictionary > took up

  • 10 took up

    The English-Russian dictionary general scientific > took up

  • 11 took

    past tense; see take
    took vb
    tr[tʊk]
    1→ link=take take{
    pret.
    (Preterito definido de "to take")
    tʊk
    [tʊk]
    PT of take
    * * *
    [tʊk]

    English-spanish dictionary > took

  • 12 took to

    English-Russian big medical dictionary > took to

  • 13 took

    /teik/ * danh từ - sự cầm, sự nắm, sự lấy - chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được) =a great take of fish+ mẻ cá lớn - tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch) - (điện ảnh) cảnh quay (vào phim) * ngoại động từ took; taken - cầm, nắm, giữ =to take something in one's hand+ cầm vật gì trong tay =to take someone by the throat+ nắm cổ ai - bắt, chiếm =to be taken in the act+ bị bắt quả tang =to take a fortress+ chiếm một pháo đài - lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra =if you take 5 from 12 you have 7 left+ lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7 - mang, mang theo, đem, đem theo =you must take your raincoat+ anh phải mang theo áo mưa =take this letter to the post+ hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện - đưa, dẫn, dắt =I'll take the children for a walk+ tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi =the tram will take you there in ten minutes+ xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút - đi, theo =to take a bus+ đi xe buýt =we must have taken the wrong road+ hẳn là chúng tôi đi lầm đường - thuê, mướn, mua =to take a ticket+ mua vé =to take a house+ thuê một căn nhà - ăn, uống, dùng =will you take tea or coffee?+ anh uống (dùng) trà hay cà phê? =to take breakfast+ ăn sáng, ăn điểm tâm =to take 39 in boot+ đi giày số 39 - ghi, chép, chụp =to take notes+ ghi chép =to have one's photograph taken+ để cho ai chụp ảnh - làm, thực hiện, thi hành =to take a journey+ làm một cuộc du lịch =to take a bath+ đi tắm - lợi dụng, nắm =to take the opportunity+ lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội =to take advantage of+ lợi dụng - bị, mắc, nhiễm =to take cold+ bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh =to be taken ill+ bị ốm - coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy =to take a joke in earnest+ coi đùa làm thật =do you take my meaning?+ anh có hiểu ý tôi không? - đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải =it would take a strong man to move it+ phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi =it does not take more than two minutes to do it+ làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút - chịu, chịu đựng, tiếp, nhận =to take a beating+ chịu một trận đòn =enemy troops took many casualties+ quân địch bị tiêu diệt nhiều =to take all the responsibility+ chịu (nhận) hết trách nhiệm - được, đoạt; thu được =to take a first prize in...+ được giải nhất về... =to take a degree at the university+ tốt nghiệp đại học - chứa được, đựng =the car can't take more than six+ chiếc xe không chứa được quá sáu người - mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...) =the "Times" is the only paper he takes+ tờ " Thời báo" là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn - quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn =to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm - vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở =to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại =the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng =to take the water+ nhảy xuống nước =the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng * nội động từ - bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc) =the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực - ăn ảnh =she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm - thành công, được ưa thích =his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất !to take after - giống =he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó !to take along - mang theo, đem theo =I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi !to take aside - kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng !to take away - mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi !to take back - lấy lại, mang về, đem về =to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến !to take down - tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống - tháo ra, dỡ ra - ghi chép - làm nhục, sỉ nhục - nuốt khó khăn !to take from - giảm bớt, làm yếu !to take in - mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc) - tiếp đón; nhận cho ở trọ =to take in lodgers+ nhận khách trọ - thu nhận, nhận nuôi =to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi - mua dài hạn (báo chí...) - nhận (công việc) về nhà làm =to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm - thu nhỏ, làm hẹp lại =to take in a dress+ khâu hẹp cái áo - gồm có, bao gồm - hiểu, nắm được, đánh giá đúng =to take in a situation+ nắm được tình hình - vội tin, nhắm mắt mà tin =to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố - lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy !to take into - đưa vào, để vào, đem vào =to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai =to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định !to take off - bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi =to take off one's hat to somebody+ thán phục ai - dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai) =to take oneself off+ ra đi, bỏ đi - nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích - nuốt chửng, nốc, húp sạch - bớt, giảm (giá...) - bắt chước; nhại, giễu - (thể dục,thể thao) giậm nhảy - (hàng không) cất cánh !to take on - đảm nhiệm, nhận làm, gách vác =to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ) =to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm - nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố =to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai =to take on a bet+ nhận đánh cuộc - nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...) - dẫn đi tiếp - (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên !to take out - đưa ra, dẫn ra ngoài - lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi =to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn =to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai) - nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...) - nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào =as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào !to take over - chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...) - tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục =we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954 =to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác !to take to - dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến =the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền - chạy trốn, trốn tránh =to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy =to take to the mountain+ trốn vào núi - bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm =to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu =to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu =to take to chemistry+ ham thích hoá học - có cảm tình, ưa, mến =the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú =to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...) !to take up - nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên - cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa) =the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách - tiếp tục (một công việc bỏ dở...) - chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc) - thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...) - hút, thấm =sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước - bắt giữ, tóm =he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ - (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc - ngắt lời (ai...) - đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề) - hiểu =to take up someone's idea+ hiểu ý ai - nhận, áp dụng =to take up a bet+ nhận đánh cuộc =to take up a challenge+ nhận lời thách =to take up a method+ áp dụng một phương pháp - móc lên (một mũi đan tuột...) =to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột - vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp) !to take up with - kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với !to take aim - (xem) aim !to take one's chance - (xem) chance !to take earth - chui xuống lỗ (đen & bóng) !to take one's life in one's hand - liều mạng

    English-Vietnamese dictionary > took

  • 14 took

    see academic.ru/73191/take">take 1., 2.
    * * *
    past tense; see take
    * * *
    [tʊk]
    vt, vi pt of take
    * * *
    [tʊk] pret See: of take
    * * *
    took [tʊk] prät von take
    * * *
    see take 1., 2.
    * * *
    pret.
    nahm prät.

    English-german dictionary > took

  • 15 took

    adj infml
    1)
    2) AmE

    Your cat's took, lady. Tough luck — Вашему коту, того, крышка. Ничего не поделаешь

    The new dictionary of modern spoken language > took

  • 16 took up

    устранил зазор; компенсировал

    English-Russian big polytechnic dictionary > took up

  • 17 took

    tuk past от take past от take (в знач. гл.) took past от take

    Большой англо-русский и русско-английский словарь > took

  • 18 took

    * * *
    [tuk] vt+vi ps de take.

    English-Portuguese dictionary > took

  • 19 took

    вж. take
    * * *
    вж. take.
    * * *
    вж. take
    * * *
    took pt от take.

    English-Bulgarian dictionary > took

  • 20 took

    [tʊk]
    * * *
    past tense; see take
    * * *
    took /tʊk/
    pass. di to take.
    * * *
    [tʊk]

    English-Italian dictionary > took

См. также в других словарях:

  • Took — (t[oo^]k), imp. of {Take}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • took — past of take Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 …   Law dictionary

  • took — [took] vt., vi. pt. of TAKE …   English World dictionary

  • took — /took/, v. 1. pt. of take. 2. Nonstandard. a pp. of take. * * * …   Universalium

  • took — past of TAKE …   Medical dictionary

  • took — [tuk] the past tense of ↑take …   Dictionary of contemporary English

  • took — the past tense of take1 …   Usage of the words and phrases in modern English

  • took — past tense of take, from late O.E. toc, past tense of tacan (see TAKE (Cf. take)) …   Etymology dictionary

  • Took — Take Take, v. t. [imp. {Took} (t[oo^]k); p. p. {Taken} (t[=a]k n); p. pr. & vb. n. {Taking}.] [Icel. taka; akin to Sw. taga, Dan. tage, Goth. t[=e]kan to touch; of uncertain origin.] 1. In an active sense; To lay hold of; to seize with the hands …   The Collaborative International Dictionary of English

  • TOOK — past of TAKE. * * * Etymology: Middle English (past), from Old English tōc (past) past or dialect past part of take * * * /took/, v. 1. pt. of take. 2. Nonstandard. a pp. of …   Useful english dictionary

  • Took — Recorded as Toke, Took, Tuck, Tuke, and the diminutives Tookey, Tuckie and Tuckey, this interesting and most unusual surname is English but ultimately of pre 7th century Viking origins. It derives from the personal name Tuke, itself claimed to be …   Surnames reference

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»